Xét tuyển học bạ trực tuyến Xét tuyển thẳng vào Đại học Xét kết quả thi THPT trực tuyến Tra cứu kết quả trúng tuyển vào Đại học năm 2021 Trắc nghiệm hướng nghiệp luyện thi đại học miễn phí Đăng ký thi sơ tuyển Thi thử sơ tuyển những điều cần biết tuyển sinh
thủ tục nhập học câu hỏi thường gặp

Tư vấn Tuyển sinh

đường dây nóng
Thống kê
Số người online: 2618
Truy cập trong ngày: 1
Truy cập trong tuần: 6946
Tổng số lượt truy cập: 4556509

NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO: ĐẠI HỌC

Ngành An toàn Thông tin

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Kỹ Thuật Mạng (Mã ngành: 7480202; Mã chuyên ngành: 101) 
 Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
An ninh Mạng (Mã ngành: 7480202; Mã chuyên ngành: 116(CMU))
 Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
 

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Công Nghệ Phần Mềm (Mã ngành: 7480103; Mã chuyên ngành: 102)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Thiết kế Games và Multimedia (Mã ngành: 7480103Mã chuyên ngành: 120)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Big Data & Machine Learning (Mã ngành: 7480103Mã chuyên ngành: 115)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
* Trí tuệ Nhân tạo (Mã ngành: 7480103Mã chuyên ngành: 121)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 

Ngành Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu (Mã ngành: 7480102; Mã chuyên ngành: 140) 
 Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
 

Ngành Khoa học dữ liệu

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Khoa học dữ liệu (Mã ngành: 7480101; Mã chuyên ngành: 135) 
 Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
 

Ngành Khoa học máy tính

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Khoa học máy tính (Mã ngành: 7480101; Mã chuyên ngành: 130) 
 Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
 

Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý

Có các chuyên ngành đào tạo:

 

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (Mã ngành: 7340405; Mã chuyên ngành: 410(CMU))

+ Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
 

Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử

Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử đào tạo các chuyên ngành:
 
 
Cơ điện tử chuẩn PNU (Mã ngành: 7520114; Mã chuyên ngành: 112(PNU))
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

Ngành Kỹ thuật Điện

Ngành Kỹ thuật Điện đào tạo các chuyên ngành:
 
 
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Mã ngành: 7520216; Mã chuyên ngành: 150)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa đào tạo các chuyên ngành:
 
 
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Mã ngành: 7520216; Mã chuyên ngành: 118)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô đào tạo các chuyên ngành:
 
 
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (Mã ngành: 7510205; Mã chuyên ngành: 117)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Điện Cơ Ô tô (Mã ngành: 7510205; Mã chuyên ngành: 145)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử đào tạo các chuyên ngành:
 
Điện Tự động (Mã ngành: 7510301; Mã chuyên ngành: 110)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Điện Tử - Viễn Thông (Mã ngành: 7510301Mã chuyên ngành: 109)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
* Điện - Điện tử chuẩn PNU (Mã ngành: 7510301; Mã chuyên ngành: 113(PNU)) 
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
 

Ngành Kiến trúc Nội thất

Các chuyên ngành đào tạo
 
 
Kiến trúc Nội thất (Mã ngành: 7580103; Mã chuyên ngành: 108)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Vẽ/Toán, Văn, Vẽ/Toán, Anh, Vẽ/Toán, Địa, Vẽ.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Vẽ/Toán, Văn, Vẽ/Toán, KHTN, Vẽ/Toán, KHXH, Vẽ.
 

Ngành Thiết kế Thời trang

Có các chuyên ngành đào tạo:

 

Thiết kế Thời trang (Mã ngành: 7210404Mã chuyên ngành: 119)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Văn, Vẽ/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh. 
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Văn, Vẽ/Văn, Toán, Anh.

Ngành Thiết kế Đồ họa

Có các chuyên ngành đào tạo:

 

Thiết kế Đồ họa (Mã ngành: 7210403; Mã chuyên ngành: 111)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Văn, Vẽ/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh. 
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Văn, Vẽ/Văn, Toán, Anh.

Ngành Kiến trúc

Các chuyên ngành đào tạo
 
 
* Kiến Trúc Công Trình (Mã ngành: 7580101; Mã chuyên ngành: 107)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Vẽ/Toán, Văn, Vẽ/Toán, Anh, Vẽ/Toán, Địa, Vẽ.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Vẽ/Toán, Văn, Vẽ/Toán, KHTN, Vẽ/Toán, KHXH, Vẽ.
 
* Bảo tồn Di sản Kiến trúc & Du lịch (Mã ngành: 7580101; Mã chuyên ngành: 120)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Vẽ/Toán, Văn, Vẽ/Toán, Anh, Vẽ/Toán, Địa, Vẽ.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Vẽ/Toán, Văn, Vẽ/Toán, KHTN, Vẽ/Toán, KHXH, Vẽ.

Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông

Các các chuyên ngành đào tạo:

 

Xây dựng Cầu đường (Mã ngành: 7580205; Mã chuyên ngành: 106)

Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Các các chuyên ngành đào tạo:

 

Công nghệ Quản lý Xây dựng (Mã ngành: 7510102; Mã chuyên ngành: 206)

Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Quản lý và Vận hành Tòa nhà (Mã ngành: 7510102; Mã chuyên ngành: 207)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Các chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp (Mã ngành: 7580201; Mã chuyên ngành: 105)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
Quản lý Tài nguyên & Môi trường (Mã ngành: 7850101; Mã chuyên ngành: 307)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Toán, Hoá, Sinh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/ Văn, Toán, KHXH.
 
Quản lý Tài nguyên Du lịch (Mã ngành: 7850101; Mã chuyên ngành: 414)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Toán, Hoá, Sinh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/ Văn, Toán, KHXH.

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Các chuyên ngành đào tạo:
 
 
 
Công nghệ thực phẩm (Mã ngành: 7540101; Mã chuyên ngành: 306) 
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Toán, Hoá, Sinh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/ Văn, Toán, Lý.
 

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường (Mã ngành: 7510406; Mã chuyên ngành: 301)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Toán, Hoá, Sinh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/ Văn, Toán, Hoá.

Ngành Quản trị Kinh doanh

Các chuyên ngành đào tạo:

 

* Quản trị Kinh doanh Tổng Hợp (Mã ngành: 7340101; Mã chuyên ngành: 400)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
* Ngoại thương (Quản trị Kinh doanh Quốc tế) (Mã ngành: 7340101; Mã chuyên ngành: 411)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Quản trị Hành chính Văn phòng (Mã ngành: 7340101; Mã chuyên ngành: 418)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Kinh doanh Số (Mã ngành: 7340101; Mã chuyên ngành: 421)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Quản trị Kinh doanh Bất động sản (Mã ngành: 7340101; Mã chuyên ngành: 415)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

Ngành Quản trị Nhân lực

Các chuyên ngành đào tạo:

 

Quản trị Nhân lực (Mã ngành: 7340404; Mã chuyên ngành: 417)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng

Các chuyên ngành đào tạo:

 

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (Mã ngành: 7510605; Mã chuyên ngành: 416(HP))
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 

Ngành Marketing

Các chuyên ngành đào tạo:

 

Quản trị Kinh doanh Marketing (Mã ngành: 7340115; Mã chuyên ngành: 401)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 

Ngành Kinh doanh Thương mại

Các chuyên ngành đào tạo:

 

Kinh doanh Thương mại (Mã ngành: 7340121; Mã chuyên ngành: 412)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Các chuyên ngành đào tạo:

 

* Tài chính Doanh nghiệp (Mã ngành: 7340201; Mã chuyên ngành: 403)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

* Ngân Hàng (Mã ngành: 7340201; Mã chuyên ngành: 404)

Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.

+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 

Ngành Kế toán

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Kế Toán Doanh Nghiệp (Mã ngành: 7340301; Mã chuyên ngành: 406)

Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.

+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
 
Kế Toán Nhà nước (Mã ngành: 7340301; Mã chuyên ngành: 409)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Thuế và Tư vấn Thuế (Mã ngành: 7340301; Mã chuyên ngành: 419)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

Ngành Kiểm toán

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Kiểm Toán (Mã ngành: 7340302; Mã chuyên ngành: 430)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

Ngành Luật

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Luật học (Mã ngành: 7380101; Mã chuyên ngành: 606)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hoá/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hoá/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh.

Ngành Luật Kinh tế

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Luật Kinh tế (Mã ngành: 7380107; Mã chuyên ngành: 609)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hoá/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hoá/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh.
 

Ngành Ngôn ngữ Anh

Có các chuyên ngành đào tạo:

 
 
Tiếng Anh Biên - Phiên dịch (Mã ngành: 7220201; Mã chuyên ngành: 701)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Toán Anh/Văn, Sử, Anh/Văn, Địa, Anh/Toán, Lý, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Toán, Anh/Văn, Sử, Anh/Văn, Địa, Anh/Văn, KHTN, Anh.
 
Tiếng Anh Du lịch (Mã ngành: 7220201Mã chuyên ngành: 702)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Toán Anh/Văn, Sử, Anh/Văn, Địa, Anh/Toán, Lý, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Toán, Anh/Văn, Sử, Anh/Văn, Địa, Anh/Văn, KHTN, Anh.

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Tiếng Trung Quốc (Mã ngành: 7220204; Mã chuyên ngành: 703)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Toán Anh/Toán, Sử, Anh/Văn, Sử, Anh/Văn, Địa, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Toán, Anh/Văn, Sử, Anh/Văn, Địa, Anh/Văn, KHTN, Anh.

Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Tiếng Hàn Biên - Phiên dich (Mã ngành: 7220210Mã chuyên ngành: 707)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Toán Anh/Văn, Sinh, Anh/Toán, Sử, Anh/Toán, Địa, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Toán Anh/Văn, Sinh, Anh/Toán, Sử, Anh/Toán, Địa, Anh.
 
Tiếng Hàn Du lịch (Mã ngành: 7220210Mã chuyên ngành: 706)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Toán Anh/Văn, Sinh, Anh/Toán, Sử, Anh/Toán, Địa, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Toán Anh/Văn, Sinh, Anh/Toán, Sử, Anh/Toán, Địa, Anh.

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Ngôn ngữ Nhật (Mã ngành: 7220209; Mã chuyên ngành: 704)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Anh/Văn, Toán Anh/Văn, Sử, Anh/Văn, Địa, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Anh/Văn, Toán Anh/Văn, Sử, Anh/Văn, Địa, Anh.

Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Quản Trị Du Lịch & Khách Sạn (Mã ngành: 7810201Mã chuyên ngành: 407)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Văn, Anh.
 
Quản Trị Du Lịch & Khách Sạn chuẩn PSU (Mã ngành: 7810201Mã chuyên ngành: 407(PSU))
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Văn, Anh.
 

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
Quản Trị Du Lịch & Lữ Hành (Mã ngành: 7810103; Mã chuyên ngành: 408)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Văn,Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh.
 
Quản Trị Du Lịch & Lữ Hành chuẩn PSU (Mã ngành: 7810103; Mã chuyên ngành: 408(PSU))
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Văn,Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh.
 
Hướng dẫn Du Lịch quốc tế (Tiếng Anh) (Mã ngành: 7810103; Mã chuyên ngành: 440)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Văn,Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh.
 
Hướng dẫn Du Lịch quốc tế (Tiếng Hàn) (Mã ngành: 7810103; Mã chuyên ngành: 441)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Văn,Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh.
 
Hướng dẫn Du Lịch quốc tế (Tiếng Trung) (Mã ngành: 7810103; Mã chuyên ngành: 442)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Văn,Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh.
 
* Quản Trị Sự kiện & Giải trí (Mã ngành: 7810103; Mã chuyên ngành: 413)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Văn,Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh.

Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Có các chuyên ngành đào tạo:

 
Quản Trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU (Mã ngành: 7810202Mã chuyên ngành: 409(PSU))
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh.
 
 

Ngành Du lịch

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
Smart Tourism (Du lịch thông minh) (Mã ngành: 7810101Mã chuyên ngành: 445)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh.
 
 

Ngành Dược

Có chuyên ngành đào tạo:

 

Dược sỹ (Đại học) (Mã ngành: 7720201; Mã chuyên ngành: 303) 
 
+ Môn Xét tuyển theo kết quả học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Văn/Văn, Toán, Hóa.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Văn.
 

Ngành Điều dưỡng

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Điều dưỡng Đa khoa (Mã ngành: 7720301; Mã chuyên ngành: 302) 
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Văn/Văn, Toán, Hóa.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Văn.
 

Ngành Y Đa khoa

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Bác sĩ Đa khoa (Mã ngành: 7720101; Mã chuyên ngành: 305)
 
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Lý, Sinh/Toán, Sinh, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/Toán, KHTN, Anh/Toán, Sinh, Anh.
 

Ngành Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt (Mã ngành: 7720501; Mã chuyên ngành: 304)
 
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Lý, Sinh/Toán, Sinh, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/Toán, KHTN, Anh.
 

Ngành Công nghệ Sinh học

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
Công nghệ Sinh học (Mã ngành: 7420201; Mã chuyên ngành: 310)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Sinh/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Văn/Toán, Sinh, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Anh/Toán, KHTN, Văn/Toán, Sử, Anh.

Ngành Quản lý Bệnh viện

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
Quản lý Bệnh viện (Mã ngành: 7720802; Mã chuyên ngành: 315)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Anh/Toán, Sinh, Văn/Văn, Toán, Lý.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Anh/Toán, Sinh, Văn/Toán, KHTN, Văn.

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
Kỹ thuật Y sinh (Mã ngành: 7520212; Mã chuyên ngành: 320)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Văn/Văn, Toán, Hóa.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Văn.

Ngành Văn học

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Văn - Báo chí (Mã ngành: 7229030; Mã chuyên ngành: 601)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, Anh/Văn, Toán, Sử/Văn, Toán, Địa.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Sử, Địa/Văn ,Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh/Văn, Toán, Địa.
 

Ngành Việt Nam học

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Văn hoá Du lịch (Mã ngành: 7310630; Mã chuyên ngành: 605)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, Anh/Văn, Toán, Lý/Toán, Lý, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh/Toán, Lý, Anh.
 

Ngành Truyền thông đa phương tiện

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
Truyền thông đa phương tiện (Mã ngành: 7320104; Mã chuyên ngành: 607)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, Anh/Toán, Lý, Hoá/Toán, Lý, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh/Toán, Lý, Hóa.

Ngành Quan hệ Quốc tế

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Quan hệ Quốc tế - chương trình tiếng Anh (Mã ngành: 7310206; Mã chuyên ngành: 608)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, Anh/Văn, Toán, Lý/Toán, Lý, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh/Toán, Lý, Anh.
 
Quan hệ Quốc tế - chương trình tiếng Nhật (Mã ngành: 7310206; Mã chuyên ngành: 604)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, Anh/Văn, Toán, Lý/Toán, Lý, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh/Toán, Lý, Anh.
 
Quan hệ Quốc tế - chương trình tiếng Trung (Mã ngành: 7310206; Mã chuyên ngành: 603)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, Anh/Văn, Toán, Lý/Toán, Lý, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh/Toán, Lý, Anh.