ĐẠI HỌC


Điểm chuẩn hệ ĐH, CĐ năm 2010

(24/08/2010)

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN

HĐTS 2010

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỘC LẬP -TỰ DO-HẠNH PHÚC

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN NV1 - 2  TUYỂN SINH 2010

BẬC ĐẠI HỌC

  1. Bậc đại học khối A,D. ( trừ ngành ANH VĂN)

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

A & D

13

12.5

12

11.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

A & D

12

11.5

11

10.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

A & D

11

10.5

10

9.5

  1. Bậc đại học khối B,C ( trừ ngành ĐIỀU DƯỠNG)

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

B & C

14

13.5

13

12.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

B & C

13

12.5

12

11.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

B & C

12

11.5

11

10.5

  1. Bậc đại học khối V –Ngành Kiến trúc ( môn Vẽ nhân hệ số 2 )

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

V

15

14.5

14

13.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

V

14

13.5

13

12.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

V

13

12.5

12

11.5

  1. Bậc đại học khối D –Ngành Anh văn ( môn Anh văn nhân hệ số 2 )

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

D

16

15.5

15

14.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

D

15

14.5

14

13.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

D

14

13.5

13

12.5

  1. Bậc đại học khối B –Ngành Điều dưỡng

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

B

15

14.5

14

13.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

B

14

13.5

13

12.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

B

13

12.5

12

11.5

-         Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 01( một) điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 điểm.

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI TUYỂN

 

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI TUYỂN

Kỹ thuật mạng máy tính

101

A.B.D

 

Anh văn Biên phiên dịch

701

D1

Công nghệ phần mềm

102

A.B.D.

 

Anh văn Du lịch

702

D1

Hệ thống thông tin quản lý

410

A.B.D.

 

Xây dựng công nghiệp & dân dụng

105

A.B

Tin học viễn thông

103

A.B.D.

 

Xây dựng cầu đường

106

A.B

Kỹ nghệ máy tính

104

A.B.D.

 

Kiến trúc công trình

107

V

Điện tử viễn thông

109

A.B.D.

 

Văn học

601

C.D

Kế toán kiểm toán

405

A.B.D.

 

Quan hệ quốc tế

605

C.D

Kế toán doanh nghiệp

406

A.B.D.

 

Điều dưỡng

302

B

Quản trị KD tổng hợp

400

A.B.D.

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TIÊN TIẾN

Quản trị Marketing

401

A.B.D.

 

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU

102(CMU)

A.B.D.

Tài chính doanh nghiệp

403

A.B.D.

 

Hệ thông thông tin quản lý chuẩn CMU

410(CMU)

A.B.D.

Ngân hàng

404

A.B.D.

 

Cao đẳng CNTT chuẩn CMU

C67( CMU)

A.B.D

Quản trị Du lich & khách sạn

407

A.B.C.D

 

Quản trị KD chuẩn PSU

400(PSU)

A.B.D

Quản trị Du lịch lữ hành

408

A.B.C.D

 

Tài chính –Ngân hàng chuẩn PSU

404( PSU)

A.B.D

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

301

A.B.D.

 

Kế toán chuẩn PSU

405(PSU)

A.B.D

 

 

 

 

Cao đẳng Kế toán chuẩn PSU

C66( PSU)

A.B.D










ĐN, ngày 09 tháng 08 năm 2010

Chủ tịch HĐTS
                                                                                            
                                                                                                                                                (Đã ký)

     Lê Công Cơ

 

 

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN

HĐTS 2010

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỘC LẬP -TỰ DO-HẠNH PHÚC

 

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN NV1–2 TUYỂN SINH 2010

BẬC CAO ĐẲNG

 

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

A & D

10

9.5

9

8.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

A & D

9

8.5

8

7.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

A & D

8

7.5

7

6.5

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

B & C

11

10.5

10

9.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

B & C

10

9.5

9

8.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

B & C

9

8.5

8

7.5

Bậc Cao đẳng Xây dựng – khối V (khối V không nhân hệ số)

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

V

10

9.5

9

8.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

V

9

8.5

8

7.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

V

8

7.5

7

6.5

 

-         Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 01( một) điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 điểm.

 

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI TUYỂN

GHI CHÚ

Cao đẳng Xây dựng

C65

A.V

Khối V: điểm toán >= 2

Cao đẳng Kế toán

C66

A.B.D

 

Cao đẳng Kế toán ( chuẩn PSU)

C66 (PSU)

A.B.D

 

Cao đẳng Tin học

C67

A.B.D

 

Cao đẳng Du lịch

C68

A.B.C.D

 

Cao đẳng Điện tử viễn thông

C69

ABD

 

 

ĐN, ngày 09 tháng 08 năm 2010

 Chủ tịch HĐTS

       (Đã ký)

 

     Lê Công Cơ

 

Lưu ý:
 
Các thí sinh thi vào các trường Cao đẳng xét tuyển vào  bậc Cao
 
đẳng của đại học Duy Tân  thì cũng áp dụng khung điểm trên

 

 

 

 
 

Duy Tân Sitemap
Đào tạo, nghiên cứu gắn liền với khoa học và công nghệ nhằm tạo ra những sinh viên và học viên có lòng yêu nước, có phẩm chất nhân văn mang đậm bản sắc Việt Nam, có ý thức sinh hoạt động cộng đồng, có sức khỏe, có năng lực và kỹ năng toàn diện, tự tin, năng động, sáng tạo và trở thành công dân khởi nghiệp mang tính toàn cầu.