ĐẠI HỌC


Thông tin Tuyển sinh Đại học năm 2018

(12/07/2018)

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2018

Mã trường: DDT, Chỉ tiêu: 5.500

 

I. VÙNG TUYỂN SINH: Tuyển sinh trong cả nước

II. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH: Trường thực hiện theo phương thức xét tuyển

1) Xét tuyển thẳng theo qui định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

2) Xét kết quả kỳ thi THPT quốc gia vào TẤT CẢ các ngành đào tạo của trường.

3) Xét kết quả Học bạ THPT (cột trung bình cả năm) lớp 12 vào TẤT CẢ các ngành, ngoại trừ ngành Dược sỹ, Y đa khoa (Bác sĩ Đa khoa), Bác sĩ Răng Hàm Mặt

+ Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển Học bạ trực tuyến tại:

    Website http://tuyensinh.duytan.edu.vn/xettuyenhocbatructuyen/

+ Thí sinh tham gia xét tuyển Ngành Kiến trúc sẽ tham dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Trường Đại học Duy Tân tổ chức (đợt 1: ngày 30/6 và 01/7/2018, đợt 2: ngày 14 và 15/7/2018) hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác có tổ chức thi.

III. TÊN NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH VÀ MÔN XÉT TUYỂN

BẢNG TỔNG HỢP KHỐI XÉT TUYỂN THEO HAI PHƯƠNG THỨC

TT

KHỐI

MÔN 1

MÔN 2

MÔN 3

HỌC BẠ THPT

THPT QG

1

A00

TOÁN

HÓA

X

X

2

A01

TOÁN

ANH

X

 

3

A02

TOÁN

SINH

X

 

4

A16

TOÁN

KHTN

VĂN

 

X

5

B00

TOÁN

HÓA

SINH

X

X

6

B03

TOÁN

SINH

VĂN

X

X

7

B08

TOÁN

SINH

ANH

 

X

8

C00

VĂN

SỬ

ĐỊA

X

X

9

C01

VĂN

TOÁN

X

X

10

C02

VĂN

TOÁN

HÓA

X

X

11

C15

VĂN

TOÁN

KHXH

 

X

12

D01

VĂN

TOÁN

ANH

 

X

X

13

D14

VĂN

SỬ

ANH

X

X

14

D15

VĂN

ĐỊA

ANH

X

X

15

D72

VĂN

KHTN

ANH

 

X

16

D90

TOÁN

KHTN

ANH

 

X

17

V00

TOÁN

VẼ

X

X

18

V01

TOÁN

VĂN

VẼ

X

X

19

V02

TOÁN

KHTN

VẼ

 

X

20

V03

TOÁN

KHXH

VẼ

 

X

1. Chương trình đào tạo trong nước

TT

Ngành học

Mã ngành/

Chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn

để xét tuyển

Xét tuyển theo

kết quả thi

THPT quốc gia

Xét tuyển kết quả học bạ năm lớp 12

1

Ngành Kỹ thuật phần mềm

có các chuyên ngành:

7480103

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

   + Kỹ thuật Mạng máy tính

101

   + Công nghệ Phần mềm

102

  + Big Data & Machine Learning *

115

   + Thiết kế Đồ họa /Game/Multimedia

111

2

Ngành Hệ thống thông tin có chuyên ngành:

7340405

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

   + Hệ thống Thông tin

410

3

Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành:

7510301

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

   + Điện tự động

110

   + Hệ thống Nhúng *

114

   + Điện tử - Viễn thông

109

4

Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành:

7340101

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

   + Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

400

   + Quản trị Kinh doanh Marketing

401

   + Ngoại thương (QTKD Quốc tế)

411

   + Kinh doanh thương mại

412

5

Ngành Tài chính - Ngân hàng có chuyên ngành:

7340201

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

   + Tài chính doanh nghiệp

403

   + Ngân hàng

404

6

Ngành Kế toán có các chuyên ngành:

7340301

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

   + Kế toán Kiểm toán

405

   + Kế toán doanh nghiệp

406

7

Ngành Kỹ thuật xây dựng

có chuyên ngành:

7580201

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Hoá

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

   + Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

105

8

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có chuyên ngành:

7510102

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Hoá

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

   + Xây dựng cầu đường

106

   + Công nghệ Quản lý Xây dựng

206

9

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành:

7510406

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Toán, Hoá, Sinh

4.Văn, Toán, Hoá

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Toán, Hóa, Sinh

   + Công nghệ & kỹ thuật môi trường

301

10

Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành:

7540101

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Toán, Hoá, Sinh

4. Văn, Toán, Lý

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Toán, Hóa, Sinh

   + Công nghệ thực phẩm

306

11

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường có chuyên ngành:

7850101

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Toán, Hoá, Sinh

4.Văn, Toán, KHXH

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Toán, Hóa, Sinh

   + Quản lý tài nguyên và môi trường

307

12

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có các chuyên ngành:

7810103

1.Toán, Lý, Hóa

2. Văn, Sử, Địa

3.Văn, Toán, KHXH

4. Văn, Toán, Anh

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh,

3. Văn, Sử, Địa

4. Toán, Văn, Anh

   + Quản trị Du lịch & Khách sạn

407

   + Quản trị Du lịch & Lữ hành

408

13

Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành:

7720301

1.Toán, Lý, Hoá

2. Toán, KHTN, Văn

3. Toán, Hoá, Sinh  

4. Toán, Sinh, Văn

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, Hoá, Sinh

3.Toán, Sinh, Văn

4. Văn, Toán, Hoá

   + Điều dưỡng đa khoa

302

14

Ngành Dược học có chuyên ngành:

7720201

1.Toán, Lý, Hoá

2. Toán, KHTN, Văn

3. Toán, Hoá, Sinh  

4. Toán, Sinh, Văn

Không xét học bạ

   + Dược sỹ (Đại học)

303

15

Ngành Y Đa khoa có chuyên ngành:

7720101

1. Toán, KHTN, Văn

2. Toán, Hoá, Sinh  

3.Toán, KHTN, Anh

4. Toán, Sinh, Anh

Không xét học bạ

   + Bác sĩ đa khoa

305

16

Ngành Văn học có chuyên ngành:

7229030

1.Văn, Sử, Địa

2.Văn, Toán, KHXH

3. Văn, Toán, Anh

4.Văn, Địa, Anh

1.Văn, Sử, Địa

2.Toán, Văn, Anh

3.Văn, Sử, Anh

4.Văn, Địa, Anh

   + Văn Báo chí

601

17

Ngành Việt Nam học có chuyên ngành:

7310630

1.Văn, Sử, Địa

2.Văn, Toán, KHXH

3.Văn, Toán, Anh

4.Văn, Địa, Anh

1.Văn, Sử, Địa

2.Toán, Văn, Anh

3.Văn, Sử, Anh

4.Văn, Địa, Anh

   + Văn hoá du lịch

605

18

Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành:

7320104

1.Văn, Sử, Địa

2.Văn, Toán, KHXH

3. Văn, Toán, Anh

4.Văn, Địa, Anh

1.Văn, Sử, Địa

2.Toán, Văn, Anh

3.Văn, Sử, Anh

4.Văn, Địa, Anh

   + Truyền thông đa phương tiện

607

19

 

Ngành Quan hệ quốc tế có chuyên ngành:

7310206

1.Văn, Sử, Địa

2.Văn, Toán, KHXH

3. Văn, Toán, Anh

4.Văn, Địa, Anh

1.Văn, Sử, Địa

2.Toán, Văn, Anh

3.Văn, Sử, Anh

4.Văn, Địa, Anh

   + Quan hệ quốc tế

608

 

20

Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành:

7220201

1. Văn, Toán, Anh

2.Văn, Sử, Anh

3.Văn, Địa, Anh

4.Văn, KHTN, Anh

1.Văn, Toán, Anh

2.Văn, Sử, Anh

3.Văn, Địa, Anh

   + Tiếng Anh Biên - Phiên dịch

701

   + Tiếng Anh Du lịch

702

 

21

Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:

7580101

1.Toán, Lý, Vẽ MT

2.Toán, Văn, Vẽ MT

3.Toán, KHTN,

Vẽ MT

4.Toán, KHXH,

Vẽ MT

1.Toán, Lý, Vẽ MT

2.Toán, Văn,

Vẽ MT

   + Kiến trúc công trình

107

   + Kiến trúc nội thất

108

22

Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành:

7380107

1.Toán, Lý, Hóa

2. Văn, Sử, Địa

3.Văn, Toán, KHXH  

4. Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hóa

2.Toán, Lý, Anh

3. Văn, Sử, Địa

4. Văn, Toán, Anh

   + Luật kinh tế

609

23

Ngành Luật có chuyên ngành

7380101

1.Toán, Lý, Hóa

2. Văn, Sử, Địa

3.Văn, Toán, KHXH

4. Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hóa

2.Toán, Lý, Anh

3. Văn, Sử, Địa

4. Văn, Toán, Anh

   + Luật học *

606

24

Ngành Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành

7720501

1.Toán, Lý, Hóa

2.Toán, KHTN, Văn

3.Toán, Hóa, Sinh

4.Toán, KHTN, Anh

Không xét học bạ

   + Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT *

304

Chú thích: (*) Ngành mới, liên hệ để được hướng dẫn cụ thể
 

Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH đào tạo và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét tuyển để học.

2. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

TT

Ngành học

Mã ngành/

Chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn

để xét tuyển

Xét tuyển theo

kết quả thi

THPT quốc gia

Xét tuyển kết quả

học bạ năm lớp 12

1

Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành:

7480103

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

   + An ninh Mạng

101

   + Công nghệ phần mềm

102

2

Ngành Hệ thống thông tin quản lý có chuyên ngành:

7340405

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

   + Hệ thống thông tin quản lý

410

3

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành:

7510301

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

   + Cơ điện tử chuẩn PNU

112(PNU)

   + Điện - điện tử chuẩn PNU

113(PNU)

4

Ngành Quản trị kinh doanh

có các chuyên ngành:

7340101

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

   + Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

400(PSU)

5

Ngành Tài chính - Ngân hành

có chuyên ngành:

7340201

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

   + Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

404(PSU)

6

Ngành Kế toán có các chuyên ngành

7340301

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

   + Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU

405(PSU)

7

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có các chuyên ngành:

7810103

1.Toán, Lý, Hóa

2. Văn, Sử, Địa

3.Văn, Toán, KHXH

4. Văn, Toán, Anh

1.Toán, Lý, Hóa

2.Toán, Lý, Anh,

3. Văn, Sử, Địa

4. Toán, Văn, Anh

   + Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU

407(PSU)

   + Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU

408(PSU)

   + Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU

409(PSU)

8

Ngành Kỹ thuật xây dựng

có chuyên ngành:

7580201

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, KHTN, Văn

3.Văn, Toán, Lý

4.Văn, Toán, Hoá

1.Toán, Lý, Hoá

2. Văn, Toán, Lý

3. Văn, Toán, Hoá

4. Văn, Toán, Anh

   + Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU

105(CSU)

9

Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:

7580101

1.Toán, Lý, Vẽ MT

2.Toán, Văn, Vẽ MT

3.Toán, KHTN,

Vẽ MT

4.Toán, KHXH,

Vẽ MT

1.Toán, Lý, Vẽ MT

2.Toán, Văn,

Vẽ MT

   + Kiến trúc Công trình chuẩn CSU

107(CSU)

 

Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH đào tạo và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét tuyển để học.

 

3. Chương trình Liên kết đào tạo với các đại học nước ngoài: du học & du học tại chỗ

     - Liên kết với trường Đại học Troy (Mỹ) tổ chức tuyển sinh Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ với các chuyên ngành: Quản trị Du lịch & Khách sạn và ngành Công nghệ thông tin.

    - Liên kết với trường Đại học Coventry (Anh Quốc) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 3+1 với các chuyên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh, Tài chính, Quản trị Du lịch & Khách sạn, Công nghệ Thông tin.

    - Liên kết với trường Đại học Appalachian State (thuộc hệ thống Đại học Bang North Carolina - UNC danh tiếng, Mỹ) và Đại học Medaille College (Buffalo, Mỹ) triển khai chương trình Du học 2+2.

    - Liên kết với trường Cao Đẳng Cộng Đồng Lorain (bang Ohio, Hoa Kỳ) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 1+1+2 với các chuyên ngành đào tạo: Kế toán, Tài chính, Quản trị Kinh doanh, Marketing, Du lịch, và Công nghệ Thông tin.

IV. ĐIỂM XÉT TUYỂN

1. Xét theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia

- Đối với các ngành chung:

Điểm xét tuyển = (điểm thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi môn 3) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm xét tuyển = (điểm thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

Trong đó: Điểm môn Vẽ Mỹ thuật nhân hệ số 2;

2. Xét theo kết quả Học bạ THPT (cột trung bình cả năm) lớp 12

- Đối với các ngành chung:

Điểm xét tuyển = điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm môn 3

Trong đó: Tổng điểm 3 môn xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên;

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm xét tuyển = (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật)

Trong đó: + Điểm Thi môn Vẽ Mỹ thuật nhân hệ số 2;

                                     + Tổng điểm môn 1 và môn 2 xét tuyển đạt từ 12 điểm trở lên;

+ Môn Vẽ Mỹ thuật: Thí sinh có thể thi tại Trường Đại học Duy Tân hoặc dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước. Trường Đại học Duy Tân tổ chức thi môn Vẽ Mỹ thuật vào ngày 30/6 & 01/7/2018 và ngày 14 & 15/7/2018.

V. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN

1. Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia:

       - Đợt 1: Từ ngày 24/7/2018 đến 17h00 ngày 04/8/2018;

       - Đợt 2: Từ ngày 13/8/2018 đến 17h00 ngày 23/8/2018;

       - Đợt 3: Từ ngày 03/9/2018 đến 17h00 ngày 13/9/2018;

       - Đợt 4: Từ ngày 24/9/2018 đến 17h00 ngày 04/10/2018.

2. Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký Xét tuyển theo Học bạ THPT:

       - Đợt 1: Từ ngày 14/5/2018 đến 17h00 ngày 30/6/2018;

       - Đợt 2: Từ ngày 02/7/2018 đến 17h00 ngày 10/8/2018.

       - Đợt 3: Từ ngày 11/8/2018 đến 17h00 ngày 30/8/2018.

3. Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký thi tuyển sinh riêng môn Vẽ Mỹ thuật tại Đại học Duy Tân: Từ 02/4/2018 đến 17h00 ngày 15/6/2018.

4. Mẫu hồ sơ thi, xét tuyển tham khảo tại website: http://tuyensinh.duytan.edu.vn/

       5. Thời gian thi sơ tuyển chương trình tiên tiến và quốc tế:

       - Đợt 1: ngày 15/4/2018; Đợt 2: ngày 25/08/2018.

VI. THỜI GIAN NHẬP HỌC

1. Đợt 1: Từ ngày 16/7/2018;

2. Đợt 2: Từ ngày 06/8/2018;

3. Đợt 3: Từ ngày 20/8/2018;

4. Đợt 4 (nếu có): Từ ngày 10/9/2018;

5. Đợt 5 (nếu có): Từ ngày 24/9/2018.

VII. HỌC BỔNG & CHỖ TRỌ

+ 120 Suất HỌC BỔNG TÀI NĂNG (TOÀN PHẦN/ BÁN PHẦN) có tổng trị giá gần 6 TỶ đồng cho những thí sinh trúng tuyển vào ngành Big Data & Machine Learning, Việt Nam học, Ngôn ngữ Anh, Quản trị Kinh doanh, Kế toán, Luật kinh tế; có tổng điểm 3 môn xét tuyển từ kỳ thi THPT Quốc gia đạt từ 20 điểm trở lên.

+ 39 Suất HỌC BỔNG TÀI NĂNG (TOÀN PHẦN) cho những thí sinh đăng ký vào học bất kỳ chuyên nghàn nào của chương trình Tiến tiến & Quốc tế CMU, PSU, CSU, PNU có tổng điểm xét 3 môn từ Kỳ thi THPT Quốc gia đạt từ 22 điểm trở lên

+ 20 Suất học bổng TOÀN PHẦN/ BÁN PHẦN có tổng trị giá gần 5 TỶ đồng cho chương trình Du học tại chỗ lấy bằng của các Đại học Mỹ đối với:

   - Những thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Hội thi khoa học kĩ thuật do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, hoặc

   - Những thí sinh có tổng điểm 3 môn xét tuyển từ kỳ thi THPT Quốc gia đạt từ 22 điểm trở lên.

+ 700 Suất học bổng với tổng trị giá 1 Tỷ đồng cho phương thức Xét tuyển bằng Học bạ THPT được cấp cho những thí sinh có tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12 (cột cả năm) đạt từ 22 điểm trở lên.

+ 720 Suất học bổng DUY TÂN với tổng trị giá hơn 1 TỶ đồng cho phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc Gia có tổng điểm 3 môn ≥ 3 điểm (so với điểm trúng tuyển).

+ 550 Suất học bổng giảm từ 10% đến 15% học phí năm học đầu tiên, đối với các ngành:

   - Giảm 15% học phí, 50 Suất cho mỗi ngành: Hệ thống nhúng, Xây dựng Cầu đường, Công nghệ Quản lý Công trình Xây dựng, Công nghệ Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường, Văn Báo chí, Kiến trúc Công trình, Kiến trúc Nội thất.

   - Giảm 10% học phí, 50 Suất cho mỗi ngành: Hệ thống nhúng, Tài chính Doanh nghiệp, Truyền thông Đa phương tiện.

+ Học bổng 1.000.000 đồng/suất cho tất cả các thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh Quảng Trị, Quảng Bình, Quảng Ngãi, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa khi đăng ký vào học một trong các chuyên ngành: Hệ thống nhúng; Điện Tự động; Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia; Điều dưỡng Đa khoa.

+ 45 Suất học bổng của các Công ty, Đại học Mỹ:

   - 15 Suất học bổng của Hãng máy bay Boeing (Mỹ) cho chương trình CMU: 20.000.000 VNĐ/Suất.

   - 10 Suất học bổng của Đại học Bang Pennsylvania (PSU): 10.000.000 VNĐ/Suất.

   - 10 Suất học bổng của Đại học Bang California (CSU): 10.000.000 VNĐ/Suất.

   - 10 Suất học bổng của Đại học Purdue Northwest (PNU): 10.000.000 VNĐ/Suất.

+ 50 Suất Học bổng của Đại học Duy Tân cho các Chương trình Tiên tiến & Quốc tế CMU, PSU, CSU và PNU:

   - 10 suất, mỗi suất 5.000.000 VNĐ cho chương trình chuẩn CMU

   - 20 suất, mỗi suất 5.000.000 VNĐ cho chương trình chuẩn PSU (Trừ các chuyên ngành Du lịch)

   - 10 suất, mỗi suất 5.000.000 VNĐ cho chương trình chuẩn CSU

   - 10 suất, mỗi suất 5.000.000 VNĐ cho chương trình chuẩn PNU

+ 3.000 Chỗ trọ Ký túc Xá cho mùa tuyển sinh 2018.

Mọi thông tin về tuyển sinh thí sinh có thể tìm hiểu chi tiết tại:

Website: http://tuyensinh.duytan.edu.vn

hoặc liên hệ trực tiếp:

Ban Tư vấn Tuyển sinh Đại học Duy Tân -254 Nguyễn Văn Linh, Tp. Đà Nẵng.

Điện thoại: (0236) 3653.561-3650403-3827111-2.243.775 - Fax: (0236) 3650443

Số điện thoại đường dây nóng: 1900.2252 - 0905.294.390 - 0905.294.391

                                                                                                                          

                                                                                                   HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

                                                                                                                          

 

Duy Tân Sitemap
Đào tạo, nghiên cứu gắn liền với khoa học và công nghệ nhằm tạo ra những sinh viên và học viên có lòng yêu nước, có phẩm chất nhân văn mang đậm bản sắc Việt Nam, có ý thức sinh hoạt động cộng đồng, có sức khỏe, có năng lực và kỹ năng toàn diện, tự tin, năng động, sáng tạo và trở thành công dân khởi nghiệp mang tính toàn cầu.